齋長
trai trường
Hán Việt: trai trường · Pinyin: zhāi zhǎng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 舊時稱學校齋舍中指導學生的人。《元史.卷一五八.許衡傳》:「乃請徵其弟子王梓、……、劉安中十二人為伴讀,詔驛召之來京師,分處各齋,以為齋長。」《警世通言.卷二四.玉堂春落難逢夫》:「王定即時去請劉齋長、何上舍到來。」
Hán Việt: trai trường · Pinyin: zhāi zhǎng