赍发 tê phát Hán Việt: tê phát Tổng quan Cấu tạo: 赍 (tê) + 发 (phát)Hán Việttê phátCấu tạo赍 + 发 · tê + phát nghĩa thành phần: tê + phát Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 資助或贈送財物給他人使前往做某事。元.李文蔚《圯橋進履》第二折:「我欲齎發賢士,進取功名。」《水滸傳》第二回:「寫了一封書札,收拾些人事盤纏,齎發高俅回高東京。」