齐人
tề nhân
Hán Việt: tề nhân · Pinyin: qí rén
Tổng quan
tề nhân
1.平民。 2.齐国的人。
1.齊國人。《孟子.公孫丑上》:「子誠齊人也,知管仲、晏子而已矣。」 2.集合眾人。《紅樓夢》第一一一回:「一夜誰敢安眠,一到五更,聽到外面齊人。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 Người nước Tề
- VietPhrases tề nhân
- Tần suất từ tề nhân
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.平民。 2.齐国的人。