齐名
tề danh
Hán Việt: tề danh · Pinyin: qí míng
Tổng quan
tên tuổi ngang nhau; nổi tiếng ngang nhau. trong những nhà thơ đời Đường, Lí Bạch và Đỗ Phủ nổi tiếng ngang nhau
1.同等的名望。
聲名相當。《後漢書.卷六七.黨錮傳.范滂傳》:「汝今得與李杜齊名,死亦何恨?」《初刻拍案驚奇》卷二五:「宋朝錢塘有個名妓蘇盼奴,與妹蘇小娟,兩人俱俊麗工詩,一時齊名。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 唐代詩人中,李白與杜甫齊名。
- Biên soạn 齊名 qímíng* v.o. enjoy equal fame/popularity
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 聲名相當。《後漢書.卷六七.黨錮傳.范滂傳》:「汝今得與李杜齊名,死亦何恨?」《初刻拍案驚奇》卷二五:「宋朝錢塘有個名妓蘇盼奴,與妹蘇小娟,兩人俱俊麗工詩,一時齊名。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.同等的名望。
Eng
- Cihui equally famous
Đức
- Handedict gleiches Ansehen genießen