齐唱

qí chàngtề xướng

Hán Việt: tề xướng · Pinyin: qí chàng

Tổng quan

đồng ca; hợp ca

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.同声歌唱。 2.现为声乐演唱形式之一。指两个以上的歌唱者按同一旋律同时演唱。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.眾口齊一,同聲而唱。《樂府詩集.卷四九.清商曲辭六.無名氏.青驄白馬》:「齊唱可憐使人惑,晝夜懷歡何時忘。」 2.兩位以上的歌唱者,不分聲部按照同一旋律同時演唱,稱為「齊唱」。

Cấu tạo: 齊 (tề) + 唱 (xướng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hát đồng thanh
  • Tần suất từ (âm nhạc) trạng thái đồng âm, trạng thái nhất trí, trạng thái hoà hợp; hợp ca
  • Biên soạn v. <mus.> sing in unison ◆n. unison

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.眾口齊一,同聲而唱。《樂府詩集.卷四九.清商曲辭六.無名氏.青驄白馬》:「齊唱可憐使人惑,晝夜懷歡何時忘。」 2.兩位以上的歌唱者,不分聲部按照同一旋律同時演唱,稱為「齊唱」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.同声歌唱。 2.现为声乐演唱形式之一。指两个以上的歌唱者按同一旋律同时演唱。

Eng

  • Cihui 齊唱 íchàng* v. <mus.> sing in unison ◆n. unison
  • Tần suất từ v. <mus.> sing in unison ◆n. unison

Đức

  • Handedict unisono

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

独唱