齊頭
tề đầu
Hán Việt: tề đầu · Pinyin: qí tóu
Tổng quan
đồng thời | đồng loạt | (khi nói về số lượng tròn) chính xác chung; cùng; cùng chung。共同;一起。
Nghĩa
Việt
- Cihui đồng thời | đồng loạt | (khi nói về số lượng tròn) chính xác chung; cùng; cùng chung。共同;一起。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.凡計數逢十,稱為「齊頭」,即整數。《醒世姻緣傳》第五○回:「狄員外道:『八十個齊頭罷!』汪朝奉道:『如今錢貴了,等幾時賤些,再與盛价納監罷!』」也作「平頭」。 2.共同、一起。如:「齊頭並進」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 表示不多不少刚满整数; 从头。
- Tân Hoa Tự Điển 1.表示不多不少刚满整数。 2.从头。
Eng
- CC-CEDICT at the same time|simultaneously|(when stating a quantity that is a round number) exactly
- Cihui at the same time; simultaneously; (when stating a quantity that is a round number) exactly