齊家

qí jiā tề gia

Hán Việt: tề gia · Pinyin: qí jiā

Tổng quan

trị gia | quản lý gia đình ắp đặt mọi việc trong nhà. tề gia tề gia ☆Sắp đặt mọi việc trong nhà. tề gia。整治家政,使其家中成員親愛和睦。

Cấu tạo: (tề) + (gia)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tề gia tề gia ☆Sắp đặt mọi việc trong nhà.
  • Cihui trị gia | quản lý gia đình ắp đặt mọi việc trong nhà. tề gia tề gia ☆Sắp đặt mọi việc trong nhà. tề gia。整治家政,使其家中成員親愛和睦。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 整治家政,使其家中成員親愛和睦。語本《禮記.大學》:「欲治其國者,先齊其家。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 治家。语出《礼记.大学》"欲齐其家者,先修其身。"
  • Tân Hoa Tự Điển 1.治家。语出《礼记.大学》"欲齐其家者,先修其身。"

Eng

  • CC-CEDICT to govern one's family|to manage one's household
  • Cihui to govern one's family; to manage one's household