齊心

qí xīn tề tâm

Hán Việt: tề tâm · Pinyin: qí xīn

Tổng quan

đồng lòng | làm việc như một ồng lòng. tề tâm tề tâm ☆Đồng lòng. đồng lòng; một lòng một dạ; đồng tâm。思想認識一致。 群眾齊心了,一切事情就好辦了。 quần chúng cùng đồng lòng, tất cả mọi việc đều làm được cả.

Cấu tạo: (tề) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tề tâm tề tâm ☆Đồng lòng.
  • Cihui đồng lòng | làm việc như một ồng lòng. tề tâm tề tâm ☆Đồng lòng. đồng lòng; một lòng một dạ; đồng tâm。思想認識一致。 群眾齊心了,一切事情就好辦了。 quần chúng cùng đồng lòng, tất cả mọi việc đều làm được cả.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 同心、團結一致。《三國志.卷七.魏書.呂布臧洪傳.臧洪》:「凡我同盟,齊心戮力,以致臣節。」《三國演義》第七回:「眾軍士齊心死戰,趙雲衝突不入,紹兵大隊掩至,顏良亦引軍來到,兩路并殺。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 同心;一心。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.同心;一心。

Eng

  • CC-CEDICT to be of one mind|to work as one
  • Cihui to be of one mind; to work as one