齊眉

qí méi tề mi

Hán Việt: tề mi · Pinyin: qí méi

Tổng quan

tôn trọng lẫn nhau trong hôn nhân | viết tắt của thành ngữ 舉案齊眉|举案齐眉 gang mày. Chỉ sự cung kính của vợ đối với chồng. Nàng Mạnh Quang đời Hán đối với chồng rất kính cẩn, mỗi bữa cơm đều bưng mâm ngang mày đưa lên cho chồng. tề mi tề mi ☆Ngang mày. Chỉ sự cung kính của vợ đối với chồng. Nàng Mạnh Quang đời Hán đối với chồng rất kính cẩn, mỗi bữa cơm đều bưng mâm ngang mày đưa lên cho chồng.

Cấu tạo: (tề) + (mi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tề mi tề mi ☆Ngang mày. Chỉ sự cung kính của vợ đối với chồng. Nàng Mạnh Quang đời Hán đối với chồng rất kính cẩn, mỗi bữa cơm đều bưng mâm ngang mày đưa lên cho chồng.
  • Cihui tôn trọng lẫn nhau trong hôn nhân | viết tắt của thành ngữ 舉案齊眉|举案齐眉 gang mày. Chỉ sự cung kính của vợ đối với chồng. Nàng Mạnh Quang đời Hán đối với chồng rất kính cẩn, mỗi bữa cơm đều bưng mâm ngang mày đưa lên cho chồng. tề mi tề mi ☆Ngang mày. Chỉ sự cung kính của vợ đối với…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻夫婦相敬如賓。參見「舉案齊眉」條。《初刻拍案驚奇》卷二五:「後來生三子,接了書香,小娟直與院判齊眉而終。」《儒林外史》第一七回:「趙爺今年五十九歲,兩個兒子,四個孫子,老兩個夫妻齊眉,只卻是個布衣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹言举案齐眉。谓夫妻相敬如宾; 夫妻白首偕老; 与眉毛相平。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹言举案齐眉。谓夫妻相敬如宾。 2.夫妻白首偕老。 3.与眉毛相平。

Eng

  • CC-CEDICT mutual respect in marriage|abbr. of idiom 舉案齊眉|举案齐眉[ju3 an4 qi2 mei2]
  • Cihui mutual respect in marriage; abbr. of idiom 舉案齊眉|举案齐眉