齊肩
tề kiên
Hán Việt: tề kiên · Pinyin: qí jiān
Tổng quan
ngang vai | (hai người) cao bằng nhau gang vai, bằng vai phải lứa. tề kiên tề kiên ☆Ngang vai, bằng vai phải lứa.
Nghĩa
Việt
- Cihui tề kiên tề kiên ☆Ngang vai, bằng vai phải lứa.
- Cihui ngang vai | (hai người) cao bằng nhau gang vai, bằng vai phải lứa. tề kiên tề kiên ☆Ngang vai, bằng vai phải lứa.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 与肩相平; 两者高度相等。
- Tân Hoa Tự Điển 1.与肩相平。 2.两者高度相等。
Eng
- CC-CEDICT level with one's shoulders|(of two people) both the same height
- Cihui level with one's shoulders; (of two people) both the same height