齒及

chǐ jí xỉ cập

Hán Việt: xỉ cập · Pinyin: chǐ jí

Tổng quan

nhắc đến | đề cập đến 書 nói đến; nhắc đến; ám chỉ; đề cập; kể ra。說到;提及。

Cấu tạo: (xỉ) + (cập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhắc đến | đề cập đến 書 nói đến; nhắc đến; ám chỉ; đề cập; kể ra。說到;提及。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 說到、提起。清.袁枚〈與許青巖方伯書〉:「南湖觀察太夫人行狀,是牧受其迫促,一夕而成,即史黃門之急就章也,何足齒及。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 说到;提及:区区小事,何足~。

Eng

  • CC-CEDICT to mention|referring to
  • Cihui to mention; referring to