齒吻
xỉ vẫn
Hán Việt: xỉ vẫn
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ăng và môi. Chỉ sự liên hệ mật thiế, vì môi hở răng lạnh. xỉ vẫn xỉ vẫn ☆Răng và môi. Chỉ sự liên hệ mật thiế, vì môi hở răng lạnh.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 齒與脣。《韓非子.顯學》:「發齒吻形容,伯樂不能以必馬。」
Eng
- Cihui 齒吻 hǐwěn* n. teeth and lips