齒杖

xỉ trượng

Hán Việt: xỉ trượng

Tổng quan

Cây gậy để người nhiều tuổi chống. Cây gậy chống của người già

新华 · Tân Hoa Đại lục

古代君王賜給老年人的手杖,以示尊崇。《周禮.秋官.伊耆氏》:「伊耆氏掌國之大祭祀,共其杖咸,軍旅授有爵杖,共王之齒杖。」漢.鄭玄.注:「王之所以賜老者之杖。」

Cấu tạo: 齿 (xỉ) + 杖 (trượng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 gậy người già

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代君王賜給老年人的手杖,以示尊崇。《周禮.秋官.伊耆氏》:「伊耆氏掌國之大祭祀,共其杖咸,軍旅授有爵杖,共王之齒杖。」漢.鄭玄.注:「王之所以賜老者之杖。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

杖刑 · 杖头 · 杖子 · 杖打 · 杖末 · 杖林 · 齒亡 · 齒冷