齿杖

xỉ trượng

Hán Việt: xỉ trượng

Tổng quan

ây gậy để người nhiều tuổi chống. Cây gậy chống của người già. xỉ trượng xỉ trượng ☆Cây gậy để người nhiều tuổi chống. Cây gậy chống của người già.

Cấu tạo: 齿 (xỉ) + (trượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ây gậy để người nhiều tuổi chống. Cây gậy chống của người già. xỉ trượng xỉ trượng ☆Cây gậy để người nhiều tuổi chống. Cây gậy chống của người già.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代君王賜給老年人的手杖,以示尊崇。《周禮.秋官.伊耆氏》:「伊耆氏掌國之大祭祀,共其杖咸,軍旅授有爵杖,共王之齒杖。」漢.鄭玄.注:「王之所以賜老者之杖。」