齒牙
xỉ nha
Hán Việt: xỉ nha
Tổng quan
(kỹ thuật) răng; vấu, người giữ một nhiệm vụ bình thường khiêm tốn, (xem) slip, lắp răng (vào bánh xe); làm cho có răng, ăn khớp nhau (bán xe răng), gian lận trong khi giéo súc sắc
Nghĩa
Việt
- Cihui (kỹ thuật) răng; vấu, người giữ một nhiệm vụ bình thường khiêm tốn, (xem) slip, lắp răng (vào bánh xe); làm cho có răng, ăn khớp nhau (bán xe răng), gian lận trong khi giéo súc sắc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.牙齒。唐.韓愈〈祭十二郎文〉:「而視茫茫,而髮蒼蒼,而齒牙動搖。」 2.言語、文辭。金.元好問〈中州集後〉詩:「北人不拾江西唾,未要曾郎借齒牙。」