齒舌
xỉ thiệt
Hán Việt: xỉ thiệt · Pinyin: chǐ shé
Tổng quan
khẩu thiệt: miệng lưỡi/sự bàn ra tán vô của người đời
Nghĩa
Việt
- Cihui khẩu thiệt; miệng lưỡi; sự bàn ra tán vô của người đời。口舌,指人的議論。
- Cihui khẩu thiệt: miệng lưỡi/sự bàn ra tán vô của người đời
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種軟體動物的攝食器官。舌上生有細齒,以舐取、切割或磨碎食物。 2.口舌,比喻人的議論。唐.柳宗元〈答韋中立論師道書〉:「平居望外遭齒舌不少,獨欠為人師耳。」
Eng
- Cihui 齒舌 hǐshé n. <zoo.> radula