齒錄

chǐ lù xỉ lục

Hán Việt: xỉ lục · Pinyin: chǐ lù

Tổng quan

tuyển dụng: thu dùng/thuê làm

Cấu tạo: (xỉ) + (lục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 書 tuyển dụng; thu dùng; thuê làm。錄用。
  • Cihui tuyển dụng: thu dùng/thuê làm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.列入、收錄。《北史.卷六.齊世宗文襄帝本紀》:「請舊勛灼然未蒙齒錄者,悉求旌賞。」 2.科舉時代將同登一榜者的姓名、年齡、籍貫、三代彙刻成書,稱為「齒錄」。也稱為「同年錄」。

Eng

  • Cihui 齒錄 hǐlù <trad.> v. register in a proper class ◆n. candidates accepted in the same year for the official examination