hột

Hán Việt: hột · Pinyin:

Tổng quan

(văn học) gặm cắn

龁吞 · 龁啖 · 龁啮 · 啖龁 · 啮龁 · 掎龁 · 饮龁 · 齮龁

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việthột
Quảng Đônghat6
Chú âmㄏㄜˊ
Hán ngữ Trung cổghet
Baxter-Sagartm-[q]ˤət
Hán ngữ Thượng cổm-[q]ˤət
Phản thiết奚結切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 齕
  • Thiều Chửu Cắn.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 龁hé 1.咬嚼。 2.毁伤。 3.侵吞。 4.用同"颌"。 5.见"龁龁"。 6.见"龁疣"。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) to gnaw; to bite

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【韻會】【正韻】下沒切【集韻】恨竭切,𠀤音紇。【說文】齧也。【禮·曲禮】削瓜庶人齕之。【註】不橫斷也。【前漢·田儋傳】秦後得志於天下,則齮齕用事者墳墓矣。【註】齮齕,猶齚齧也。 又胡齕,人名。 又【唐韻】戸骨切【集韻】胡骨切,𠀤音搰。又【廣韻】胡結切【集韻】奚結切,𠀤音纈。又【集韻】【類篇】𠀤下扢切,音扢。義𠀤同。

Thuyết Văn

齧也。 从齒。气聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

如淳注漢書曰。齕、齩也。曲禮。庶人齕之。 戶骨切。十五部。

【齕】(hột) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 齒 (xỉ) | Thanh phù (聲符): 气 (khí) Phiên thiết: 戶骨切 → hộ + cốt Nghĩa: 齧 vậy。 từ 齒。气 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𪗚 · 𪗟 · 龁 · 齕 · 龁 · 齕