齿冷
xỉ lãnh
Hán Việt: xỉ lãnh · Pinyin: chǐ lěng
Tổng quan
書 cười chê; khinh miệt; khinh rẻ; khinh thường; khinh bỉ chê cười. khiến cho người ta khinh bỉ chê cười
耻笑(笑则张口,时间长了,牙齿就会感觉到冷):令人~。
開口笑久了,則牙齒變冷,故稱譏笑為「齒冷」。《南史.卷七三.孝義傳上.樂頤之傳》:「人笑褚公,至今齒冷。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ khinh miệt; khinh rẻ; khinh thường; khinh bỉ chê cười
- Biên soạn 齒冷 hǐlěng id. scorn; ridicule; jeer
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 開口笑久了,則牙齒變冷,故稱譏笑為「齒冷」。《南史.卷七三.孝義傳上.樂頤之傳》:「人笑褚公,至今齒冷。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 耻笑(笑则张口,时间长了,牙齿就会感觉到冷):令人~。
Eng
- Cihui to sneer
- Tần suất từ 齒冷 hǐlěng id. scorn; ridicule; jeer
other
- Nguồn khác Nhe răng cười (nên gió vào lạnh răng)
- Nguồn khác Chê cười. Chế nhạo