齒冷

chǐ lěng xỉ lãnh

Hán Việt: xỉ lãnh · Pinyin: chǐ lěng

Tổng quan

chế nhạo he răng cười (nên gió vào lạnh răng) — Chê cười. Chế nhạo. xỉ lãnh xỉ lãnh ☆Nhe răng cười (nên gió vào lạnh răng) — Chê cười. Chế nhạo. 書 cười chê; khinh miệt; khinh rẻ; khinh thường; khinh bỉ chê cười。恥笑(笑則張口,笑的時間長了,牙齒就會感覺到冷)。 令人齒冷。 khiến cho người ta khinh bỉ chê cười.

Cấu tạo: (xỉ) + (lãnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xỉ lãnh xỉ lãnh ☆Nhe răng cười (nên gió vào lạnh răng) — Chê cười. Chế nhạo.
  • Cihui chế nhạo he răng cười (nên gió vào lạnh răng) — Chê cười. Chế nhạo. xỉ lãnh xỉ lãnh ☆Nhe răng cười (nên gió vào lạnh răng) — Chê cười. Chế nhạo. 書 cười chê; khinh miệt; khinh rẻ; khinh thường; khinh bỉ chê cười。恥笑(笑則張口,笑的時間長了,牙齒就會感覺到冷)。 令人齒冷。 khiến cho người ta khinh bỉ chê cười.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 開口笑久了,則牙齒變冷,故稱譏笑為「齒冷」。《南史.卷七三.孝義傳上.樂頤之傳》:「人笑褚公,至今齒冷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 耻笑(笑则张口,时间长了,牙齿就会感觉到冷):令人~。

Eng

  • CC-CEDICT to sneer
  • Cihui to sneer