齒錄
xỉ lục
Hán Việt: xỉ lục · Pinyin: chǐ lù
Tổng quan
tuyển dụng: thu dùng/thuê làm
Nghĩa
Việt
- Cihui tuyển dụng: thu dùng/thuê làm
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 录用:未蒙~;科举时代同登一榜的人,各具姓名、年龄、籍贯、三代,汇刻成册,叫作齿录。
Eng
- Cihui 齒錄 hǐlù <trad.> v. register in a proper class ◆n. candidates accepted in the same year for the official examination