龍孫

lóng sūn long tôn

Hán Việt: long tôn · Pinyin: lóng sūn

Tổng quan

Cấu tạo: (long) + (tôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ột tên chỉ cây măng, tức mầm tre. long tôn long tôn ☆Một tên chỉ cây măng, tức mầm tre.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.筍的別名。宋.楊萬里〈都下食筍自十一月至四月戲題〉詩:「竹祖龍孫渭上居,供儂樽俎半年餘。」 2.良馬。唐.曹唐〈病馬五首呈鄭校書章三吳十五先輩〉詩之三:「不剪焦毛鬣半翻,何人別是古龍孫。」