龍庭
long đình
Hán Việt: long đình · Pinyin: lóng tíng
Tổng quan
triều đình
Nghĩa
Việt
- Cihui long đình long đình ☆Sân rồng. Sân nơi vua ở hoặc làm việc.
- Cihui triều đình
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"龙廷"; 匈奴单于祭天地鬼神之所; 借指匈奴和其他边塞少数民族国家; 指朝廷; 隆起的天庭。旧时以为帝王异相。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"龙廷"。 2.匈奴单于祭天地鬼神之所。 3.借指匈奴和其他边塞少数民族国家。 4.指朝廷。 5.隆起的天庭。旧时以为帝王异相。
Eng
- CC-CEDICT imperial court
- Cihui 龍庭 óngtíng n. 1. imperial court 2. facial features of a noble man