龙楼 long lâu Hán Việt: long lâu Tổng quan Cấu tạo: 龙 (long) + 楼 (lâu)Hán Việtlong lâuCấu tạo龙 + 楼 · long + lâu nghĩa thành phần: long + lâu Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.西漢時太子所居住的門樓上刻有銅龍,故稱太子的宮殿為「龍樓」。唐.姚合〈和高諫議入翰苑〉詩:「紫殿講筵鄰御座,青宮賓榻入龍樓。」 2.帝王的宮闕。