龍標

lóng biāo long tiêu

Hán Việt: long tiêu · Pinyin: lóng biāo

Tổng quan

giấy phép chiếu phim (Trung Quốc)

Cấu tạo: (long) + (tiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giấy phép chiếu phim (Trung Quốc)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 地名。即今湖南省黔阳县。南朝梁为龙?县,隋属沅陵郡,唐武德七年改名龙标县,因龙标山得名; 指唐代诗人王昌龄。王曾左迁龙标,为龙标尉,因称; 犹龙榜﹑龙虎榜; 龙船竞渡时争夺的锦标。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.地名。即今湖南省黔阳县。南朝梁为龙?县,隋属沅陵郡,唐武德七年改名龙标县,因龙标山得名。 2.指唐代诗人王昌龄。王曾左迁龙标,为龙标尉,因称。 3.犹龙榜﹑龙虎榜。 4.龙船竞渡时争夺的锦标。

Eng

  • CC-CEDICT (PRC) film screening permit
  • Cihui (PRC) film screening permit