龍眼

lóng yǎn long nhãn

Hán Việt: long nhãn · Pinyin: lóng yǎn

Tổng quan

quả nhãn | mắt rồng | Dimocarpus longan (thực vật) | LT:粒 ắt rồng. Một tên chỉ trái nhãn. long nhãn long nhãn ☆Mắt rồng. Một tên chỉ trái nhãn. 1. cây long nhãn。常綠喬木,羽狀複葉,小葉橢圓形。花黃白色,圓錐花序。果實球形,外皮黃褐色,果肉白色,可以吃,味甜,也可入藥。產於福建、廣東等地。 2. quả nhãn。這種植物的果實。也叫桂圓。

Cấu tạo: (long) + (nhãn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui long nhãn long nhãn ☆Mắt rồng. Một tên chỉ trái nhãn.
  • Cihui quả nhãn | mắt rồng | Dimocarpus longan (thực vật) | LT:粒 ắt rồng. Một tên chỉ trái nhãn. long nhãn long nhãn ☆Mắt rồng. Một tên chỉ trái nhãn. 1. cây long nhãn。常綠喬木,羽狀複葉,小葉橢圓形。花黃白色,圓錐花序。果實球形,外皮黃褐色,果肉白色,可以吃,味甜,也可入藥。產於福建、廣東等地。 2. quả nhãn。這種植物的果實。也叫桂圓。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。無患子科龍眼屬,常綠喬木。樹皮茶褐色或灰褐色,偶數羽狀複葉,小葉二至六對。四月開花,圓錐花序頂生或腋生,密被星狀毛,花為雜性。果實也稱為「龍眼」,呈球形,黃褐色,外具不規則而不顯明的淺龜甲紋,假種皮味甜,供食用。也稱為「驪珠」、「荔枝奴」、「龍目」、「桂圓」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 常绿 乔木,羽状复叶,小叶椭圆形。花黄白色,圆锥花序。果实球形,外皮黄褐色,果肉白色,可以吃,味甜,也可入药。产于福建、广东等地; 这种植物的果实。‖也叫桂圆。
  • Tân Hoa Tự Điển ①常绿 乔木,羽状复叶,小叶椭圆形。花黄白色,圆锥花序。果实球形,外皮黄褐色,果肉白色,可以吃,味甜,也可入药。产于福建、广东等地。②这种植物的果实。‖也叫桂圆。

Eng

  • CC-CEDICT longan fruit|dragon eye fruit|Dimocarpus longan (botany)|CL:粒[li4]
  • Cihui longan fruit; dragon eye fruit; Dimocarpus longan (botany); CL:粒