龍祠 lóng cí · long từ Hán Việt: long từ · Pinyin: lóng cí Tổng quan Cấu tạo: 龍 (long) + 祠 (từ)Pinyinlóng cíHán Việtlong từCấu tạo龍 + 祠 · long + từ nghĩa thành phần: long + từ Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 匈奴稱祭祀天神為「龍祠」。《後漢書.卷八九.南匈奴傳》:「匈奴俗,歲有三龍祠,常以正月、五月、九月戊日祭天神。」