龍種
long chủng
Hán Việt: long chủng · Pinyin: lóng zhǒng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.帝王的子孫。唐.杜甫〈哀王孫〉詩:「高帝子孫盡隆準,龍種自與常人殊。」 2.駿馬、良馬。唐.杜甫〈秦州雜詩〉二○首之五:「聞說真龍種,仍殘老驌驦。」
Eng
- Cihui 龍種 óngzhǒng n. descendants of an emperor