龍穴

lóng xué long huyệt

Hán Việt: long huyệt · Pinyin: lóng xué

Tổng quan

Cấu tạo: (long) + (huyệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iếng nhà phong thủy, chỉ chỗ đất rất tốt để táng di hài người chết, con cháu đại phát. long huyệt long huyệt ☆Tiếng nhà phong thuỷ, chỉ chỗ đất rất tốt để táng di hài người chết, con cháu đại phát.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 術數用語。山的氣脈所結,適宜築墓穴的地方。《儒林外史》第四四回:「士君子惑於龍穴,沙水之說,自心裡要想發達,不知已墮於大逆不道!」

Eng

  • Cihui 龍穴 óngxué n. ideal grave site