龍章

lóng zhāng long chương

Hán Việt: long chương · Pinyin: lóng zhāng

Tổng quan

Cấu tạo: (long) + (chương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui long chương (雜語)經卷之異名也。其梵文之形,如龍蛇之蟠旋,故云。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.龍的形狀。南朝宋.鮑照〈從庾中郎遊園山石室〉詩:「怪石似龍章,瑕壁麗錦質。」 2. 畫有龍形的天子服飾。《後漢書.卷一六.鄧寇列傳.鄧禹》:「褫龍章於終朝,就侯服以卒歲。」唐.韓偓〈六月十七日召對自辰及申方歸本院〉詩:「清暑簾開散異香,恩深咫尺對龍章。」

Eng

  • Cihui 龍章 óngzhāng n. 1. imperial emblem 2. emperor's calligraphy