龍脈

lóng mài long mạch

Hán Việt: long mạch · Pinyin: lóng mài

Tổng quan

long mạch, địa hình trông như rồng iếng của nhà phong thủy, chỉ hình thế và hướng núi. long mạch long mạch ☆Tiếng của nhà phong thuỷ, chỉ hình thế và hướng núi. 迷 long mạch。相地看風水用的術語。說地勢如游龍。

Cấu tạo: (long) + (mạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui long mạch long mạch ☆Tiếng của nhà phong thuỷ, chỉ hình thế và hướng núi.
  • Cihui long mạch, địa hình trông như rồng iếng của nhà phong thủy, chỉ hình thế và hướng núi. long mạch long mạch ☆Tiếng của nhà phong thuỷ, chỉ hình thế và hướng núi. 迷 long mạch。相地看風水用的術語。說地勢如游龍。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 堪輿家稱山的地勢起伏。元.陶宗儀《南村輟耕錄.卷一一.相地理》:「有善地理者,以為宜帝王居之。人問其故,曰:『君山龍脈正結於此。』」《西遊記》第一回:「起伏巒頭龍脈好,必有高人隱姓名。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"龙脉"。

Eng

  • CC-CEDICT dragon's vein, terrain that looks like a dragon
  • Cihui dragon's vein, terrain that looks like a dragon