龍膽

lóng dǎn long đảm

Hán Việt: long đảm · Pinyin: lóng dǎn

Tổng quan

cây long đởm | cây long đởm Nhật Bản (Gentiana scabra)

Cấu tạo: (long) + (đảm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cây long đởm | cây long đởm Nhật Bản (Gentiana scabra)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。龍膽科龍膽屬,多年生宿根性草本,高可達六十公分。根鬚狀,淡黃色。葉廣披針形或長卵形,長四至七公分,無柄,對生。花簇生枝頂或葉腋,花冠筒狀鐘形,紫藍色。蒴果紡綞狀橢圓形。根莖可入藥,有清熱瀉火的功用。也稱為「觀音草」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 多年生草本植物。叶对生,卵形或披针形。秋季开花﹐聚伞花序顶生,蓝紫色。中医以根入药。性寒味苦,主治黄疸﹑热痢﹑目赤﹑咽痛及小便热痛等症。参阅明李时珍《本草纲目.草二.龙胆》。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.多年生草本植物。叶对生,卵形或披针形。秋季开花﹐聚伞花序顶生,蓝紫色。中医以根入药。性寒味苦,主治黄疸﹑热痢﹑目赤﹑咽痛及小便热痛等症。参阅明李时珍《本草纲目.草二.龙胆》。

Eng

  • CC-CEDICT rough gentian|Japanese gentian (Gentiana scabra)
  • Cihui rough gentian; Japanese gentian (Gentiana scabra)