龍袍

lóng páo long bào

Hán Việt: long bào · Pinyin: lóng páo

Tổng quan

long bào | trang phục triều đình của hoàng đế o của nhà vua. long bào long bào ☆Áo của nhà vua. long bào; hoàng bào。皇帝的朝服,上面綉著龍形圖案。

Cấu tạo: (long) + (bào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui long bào long bào ☆Áo của nhà vua.
  • Cihui long bào | trang phục triều đình của hoàng đế o của nhà vua. long bào long bào ☆Áo của nhà vua. long bào; hoàng bào。皇帝的朝服,上面綉著龍形圖案。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時天子所穿的禮服,袍上繡有金龍的圖形。《元史.卷一三一.列傳.速哥列傳》:「嘗出金盤龍袍及宮女賜之。」《三國演義》第八○回:「歆縱步向前,扯住龍袍,變色而言。」

Eng

  • CC-CEDICT dragon robe|emperor's court dress
  • Cihui dragon robe; emperor's court dress