龍袞

long cổn

Hán Việt: long cổn

Tổng quan

long cổn: long bào

Cấu tạo: (long) + (cổn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui o lễ của vua, có thêu rồng. »Uy nghi long cổn hoàng bào« (Thơ cổ). long cổn long cổn ☆Áo lễ của vua, có thêu rồng. »Uy nghi long cổn hoàng bào« (Thơ cổ). long cổn; long bào。天子的禮服,衣服上綉有龍紋。
  • Cihui long cổn: long bào

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 天子的禮服,衣服上繡有龍紋。《禮記.禮器》:「天子龍袞,諸侯黼,大夫黻。」

Eng

  • Cihui 龍袞 ónggǔn n. imperial emblem