龍鉢 lóng bō · long bát Hán Việt: long bát · Pinyin: lóng bō Tổng quan Cấu tạo: 龍 (long) + 鉢 (bát)Pinyinlóng bōHán Việtlong bátCấu tạo龍 + 鉢 · long + bát nghĩa thành phần: long + bát Nghĩa ViệtCihui long bát (雜名)晉書僧涉傳曰:涉西域人,苻堅時入長安,能以秘咒下神龍。每旱,堅常使之咒龍請雨,俄而龍下鉢中,天輒大雨。堅及群臣親就鉢觀之。李紳詩曰:龍鉢已傾無法雨。☸