龍馬

lóng mǎ long mã

Hán Việt: long mã · Pinyin: lóng mǎ

Tổng quan

Cấu tạo: (long) + (mã)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.傳說為伏羲氏所見的神馬。《幼學瓊林.卷四.制作類》:「龍馬負圖,伏羲因畫八卦。」 2.駿馬。唐.張籍〈離婦〉詩:「夫婿乘龍馬,出入有光儀。」

Eng

  • Cihui 龍馬 óngmǎ n. aged but vigorous; old but strong