龍駒

lóng jū long câu

Hán Việt: long câu · Pinyin: lóng jū

Tổng quan

ngựa tốt | người trẻ tài giỏi

Cấu tạo: (long) + (câu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngựa tốt | người trẻ tài giỏi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.駿馬。唐.李白〈永王東巡歌〉:「戰艦森森羅虎士,征帆一一引龍駒。」 2.年幼而聰慧的孩子。《晉書.卷五四.陸雲傳》:「此兒若非龍駒,當是鳳雛。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指骏马。 2.喻豪杰之士。 3.喻英俊少年。参见"龙驹凤雏"。

Eng

  • CC-CEDICT fine horse|brilliant young man
  • Cihui fine horse; brilliant young man