龍鬚

lóng xū long tu

Hán Việt: long tu · Pinyin: lóng xū

Tổng quan

Cấu tạo: (long) + (tu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ên một thứ cỏ sống lâu năm, dùng làm vị thuốc bắc (trông giống như râu rồng). long tu long tu ☆Tên một thứ cỏ sống lâu năm, dùng làm vị thuốc bắc (trông giống như râu rồng). long tu (譬喻)以龍鬚之繩縛,身入水,則轉緊轉痛,猶如牛皮繫體而向日,以喻利養之害身。智度論曰:「夫利養者,如龍鬚繩縛身入水,初損戒皮,次損定肉,後損慧骨。」止觀五曰:「狂計邪黠,逾迷逾遠,渴更飲鹹,龍鬚…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。燈心草科燈心草屬,多年生草本。生水中。根莖橫走,莖高二十至五十公分,細圓柱形,葉片退化。花序假側生,夏開綠色小花,雄蕊六枚。莖似燈心草,可織席。也稱為「龍鬚草」、「石龍芻」、「蓑草」。

Eng

  • Cihui 龍鬚 óngxū n. <bot.> rush (used for making mats)