鬚

xūtuNôm tu

Hán Việt: tu · Pinyin: xū · Nôm: tu

Tổng quan

Râu cằm

鬚根 · 鬚眉 · 花鬚 · 長鬚 · 龍鬚 · 長鬚鯨 · 眉鬚墮落 · 胡子無鬚

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxū
Hán Việttu
Âm Nômrâu
Quảng Đôngseoi1
Mân Namsu
Nhật BảnHIGE
Hàn Quốc수
Chú âmㄒㄩˉ
Hán ngữ Trung cổsyo
Baxter-SagartC-[s.n]o
Hán ngữ Thượng cổC-[s.n]o
Phản thiết相兪切
Thanh mẫu心
Vận虞
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Râu cằm. Vật gì có tua lủa tủa ra cũng gọi là tu. Như liên tu [蓮鬚] tua bông sen

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển râu 鬚 ◎ Đọc theo âm THV, âm HHV là tua như tua mực = râu mực. AHV: tu. Tương ứng r > t: rể > tế, rửa > tả, rốt> tốt, rưới > tưới. Ss đối ứng t’o (12 thổ ngữ Mường), so (12), ʑɣw (4) [NV Tài 2005: 261]. dt. khác với ria. Tuổi cao tóc bạc, cái râu bạc; nhà ngặt, đèn xanh, con mắt xanh. (Tự thán 99.5)
  • Giản Dị Hán Nôm râu râu ria [Eng: beard and moustaches]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) tu tu (râu ria; râu ngô) [Eng: bead and moustaches; corn silk]
  • Bảng Tra Chữ Nôm tua tua mực [Eng: feeler of cuttle-fish]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tu Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.生在下巴或嘴邊的毛。如:「鬍鬚」、「捋鬚」、「鬚髯」。唐.李華〈弔古戰場文〉:「積雪沒脛,堅冰在鬚。」元.劉時中〈端正好.既官府甚清明套.六煞〉:「常想著半江春水翻風浪,愁得一夜秋霜染鬢鬚。」 2.動物的觸鬚。如:「羊鬚」、「鼠鬚」、「捋虎鬚」。唐.韓偓〈已涼〉詩:「八尺龍鬚方錦褥,已涼天氣未寒時。」 3.植物的芒、花蕊或細根。如:「參鬚」、「花鬚」。晉.潘岳〈芙蓉賦〉:「丹煇拂紅,飛鬚垂的。」 [形] 疏細像鬚的。如:「鬚根」。

Eng

  • CC-CEDICT beard, mustache, feeler (of an insect etc), tassel

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】相兪切【集韻】【韻會】詢趨切,𠀤音須。【玉篇】髭須也。本作須。【韻會】須已从彡,俗加髟作鬚,非。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䰅 · 䰑 · 须 · 须 · 须