鬚
tu
Hán Việt: tu · Pinyin: xū
Tổng quan
râu ria râu (của côn trùng,...) tua
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xū |
|---|---|
| Hán Việt | tu |
| Quảng Đông | seoi1 |
| Mân Nam | su |
| Nhật Bản | HIGE |
| Hàn Quốc | 수 |
| Chú âm | ㄒㄩˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | syo |
| Baxter-Sagart | C-[s.n]o |
| Hán ngữ Thượng cổ | C-[s.n]o |
| Phản thiết | 相兪切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 虞 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Râu cằm. Vật gì có tua lủa tủa ra cũng gọi là {tu}. Như {liên tu} [蓮鬚] tua bông sen.
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm tua tua mực [Eng: feeler of cuttle-fish]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tu Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.生在下巴或嘴邊的毛。如:「鬍鬚」、「捋鬚」、「鬚髯」。唐.李華〈弔古戰場文〉:「積雪沒脛,堅冰在鬚。」元.劉時中〈端正好.既官府甚清明套.六煞〉:「常想著半江春水翻風浪,愁得一夜秋霜染鬢鬚。」 2.動物的觸鬚。如:「羊鬚」、「鼠鬚」、「捋虎鬚」。唐.韓偓〈已涼〉詩:「八尺龍鬚方錦褥,已涼天氣未寒時。」 3.植物的芒、花蕊或細根。如:「參鬚」、「花鬚」。晉.潘岳〈芙蓉賦〉:「丹煇拂紅,飛鬚垂的。」 [形] 疏細像鬚的。如:「鬚根」。
Eng
- CC-CEDICT beard|mustache|feeler (of an insect etc)|tassel
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】相兪切【集韻】【韻會】詢趨切,𠀤音須。【玉篇】髭須也。本作須。【韻會】須已从彡,俗加髟作鬚,非。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 䰅 · 䰑 · 须 · 须 · 须