龍鱗

lóng lín long lân

Hán Việt: long lân · Pinyin: lóng lín

Tổng quan

long lân

Cấu tạo: (long) + (lân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui long lân

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.高下相次像龍鱗的樣子。《文選.班固.西都賦》:「溝塍刻鏤,原隰龍鱗。」 2.水波積疊。晉.潘岳〈金谷集作〉詩:「濫泉龍鱗瀾,激波連珠揮。」