龐兒

páng ér bàng nhi

Hán Việt: bàng nhi · Pinyin: páng ér

Tổng quan

Cấu tạo: (bàng) + (nhi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 臉蛋、面孔。宋.晁端禮〈滴滴金.龐兒周正〉詞:「龐兒周正心兒得,眼兒單、鼻兒直。」元.王實甫《西廂記.第一本.第一折》:「顛不刺的見了萬千,似這般可喜娘的龐兒罕曾見。」也作「龐道」。