龐德

páng dé bàng đức

Hán Việt: bàng đức · Pinyin: páng dé

Tổng quan

Pang De (-219), tướng của Tào Ngụy đầu thời Tam Quốc, người chiến thắng Quan Vũ 關羽|关羽 | Pound (tên) | Ezra Pound (1885-1972), nhà thơ và dịch giả người Mỹ

Cấu tạo: (bàng) + (đức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Pang De (-219), tướng của Tào Ngụy đầu thời Tam Quốc, người chiến thắng Quan Vũ 關羽|关羽 | Pound (tên) | Ezra Pound (1885-1972), nhà thơ và dịch giả người Mỹ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.人名。(Roscoe Pound, 西元1870~1964)美國法學家、植物學家。曾獲植物學博士學位。曾發現一種稀有真菌,後來被命名為「羅斯寇.龐德菌」。任哈佛大學法學院院長二十年,影響美國法界極為深遠。以鼓吹「社會法學」、提倡「社會利益說」聞名於世。著有《法律哲學導論》、《法律史釋義》、《法律與道德》等書。 2.人名。(Ezra Pound, 西元1885~1972)美國詩人,意象主義運動的先驅。倡導「求新」的創作,創辦刊物,指導新進,名重一時。著有詩集《人物》、《狂歡》、批評文集《傳奇文學的精神》等。

Eng

  • CC-CEDICT Pang De (-219), general of Cao Wei at the start of the Three Kingdoms period, victor over Guan Yu 關羽|关羽|Pound (name)|Ezra Pound (1885-1972), American poet and translator
  • Cihui Pang De (-219), general of Cao Wei at the start of the Three Kingdoms period, victor over Guan Yu 關羽|关羽; Pound (name); Ezra Pound (1885-1972), American poet and translator