龕前疏

kham tiền sơ

Hán Việt: kham tiền sơ

Tổng quan

(雜名)龕前所讀之疏文。百丈清規所謂:「鄉人法眷作祭文。」是也。☸

Cấu tạo: 龛 (kham) + 前 (tiền) + 疏 (sơ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (雜名)龕前所讀之疏文。百丈清規所謂:「鄉人法眷作祭文。」是也。☸