龍鄉

lóng xiāng long hương

Hán Việt: long hương · Pinyin: lóng xiāng

Tổng quan

Cấu tạo: (long) + (hương)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古地名。在今河南省开封市。产鸣鸡。《文选.谢庄》﹕"律谷罢暖﹐龙乡辍晓。"李善注﹕"《陈留风俗传》曰﹕允吾县者﹐宋﹑陈﹑楚地﹐故梁国宁陵种龙乡也﹐出鸣鸡。"后因以指鸡; 指边塞之地。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古地名。在今河南省开封市。产鸣鸡。《文选.谢庄》﹕"律谷罢暖﹐龙乡辍晓。"李善注﹕"《陈留风俗传》曰﹕允吾县者﹐宋﹑陈﹑楚地﹐故梁国宁陵种龙乡也﹐出鸣鸡。"后因以指鸡。 2.指边塞之地。