龍鳳

lóng fèng long phượng

Hán Việt: long phượng · Pinyin: lóng fèng

Tổng quan

quận Long Phụng của thành phố Đại Khánh 大慶|大庆, Hắc Long Giang | rồng và phượng ồng và phượng. Chỉ bậc hiền tài. Cũng chỉ vợ chồng tốt đôi. long phụng long phụng ☆Rồng và phượng. Chỉ bậc hiền tài. Cũng chỉ vợ chồng tốt đôi.

Cấu tạo: (long) + (phượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui long phụng long phụng ☆Rồng và phượng. Chỉ bậc hiền tài. Cũng chỉ vợ chồng tốt đôi.
  • Cihui quận Long Phụng của thành phố Đại Khánh 大慶|大庆, Hắc Long Giang | rồng và phượng ồng và phượng. Chỉ bậc hiền tài. Cũng chỉ vợ chồng tốt đôi. long phụng long phụng ☆Rồng và phượng. Chỉ bậc hiền tài. Cũng chỉ vợ chồng tốt đôi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.比喻才德優異的人。《南史.卷二二.王曇首傳》:「王家門中,優者龍鳳,劣猶虎豹。」 2.比喻帝王。《新唐書.卷二.太宗本紀》:「及見太宗曰:『龍鳳之姿,天日之表。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.龙与凤。 2.谓帝王或贵人形质超凡。 3.比喻优异的才能。亦指才能优异的人。 4.喻文章。 5.喻飞舞的雪花。 6.见"龙凤团茶"。

Eng

  • CC-CEDICT see 龍鳳區|龙凤区[Long2 feng4 Qu1]
  • CC-CEDICT dragon and phoenix
  • Cihui see 龍鳳區|龙凤区