龙凤

lóng fènglong phượng

Hán Việt: long phượng · Pinyin: lóng fèng

Tổng quan

long phượng/sủng phượng: long phượng; long phượng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.龙与凤。 2.谓帝王或贵人形质超凡。 3.比喻优异的才能。亦指才能优异的人。 4.喻文章。 5.喻飞舞的雪花。 6.见"龙凤团茶"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.比喻才德優異的人。《南史.卷二二.王曇首傳》:「王家門中,優者龍鳳,劣猶虎豹。」 2.比喻帝王。《新唐書.卷二.太宗本紀》:「及見太宗曰:『龍鳳之姿,天日之表。』」

Cấu tạo: 龍 (long) + 鳳 (phượng)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 1. fine offspring 2. men of wisdom 3. noble look 4. man and woman 5. dragon and phoenix

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.比喻才德優異的人。《南史.卷二二.王曇首傳》:「王家門中,優者龍鳳,劣猶虎豹。」 2.比喻帝王。《新唐書.卷二.太宗本紀》:「及見太宗曰:『龍鳳之姿,天日之表。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.龙与凤。 2.谓帝王或贵人形质超凡。 3.比喻优异的才能。亦指才能优异的人。 4.喻文章。 5.喻飞舞的雪花。 6.见"龙凤团茶"。

Eng

  • Cihui see 龍鳳區; 龙凤区

other

  • Nguồn khác Rồng và phượng. Chỉ bậc hiền tài. Cũng chỉ vợ chồng tốt đôi

Từ liên quan

Gần nghĩa

龙凤区 · 龙凤胎 · 龙凤呈祥 · 凤体 · 凤冈 · 凤冠 · 凤凰 · 凤县