龍頭
long đầu
Hán Việt: long đầu · Pinyin: lóng tóu
Tổng quan
vòi nước | tay lái xe đạp | sếp | ông trùm (đặc biệt trong băng nhóm) | (nói về công ty) người lãnh đạo | dẫn đầu | hình trang trí đầu rồng trên mũi thuyền rồng 龍船|龙船 ầu con rồng. Chỉ người đậu Trạng nguyên. long đầu long đầu ☆Đầu con rồng. Chỉ người đậu Trạng nguyên. 1. vòi nước; vòi。自來水管的放水活門,有旋轉裝置可以打開或關上。龍頭也可以用在其他液體溶器上。 2. ghi-đông xe đạp。自行車的把。 3. dẫn đầu; chủ đạo。比喻帶頭的、起主導作用的事物。 龍頭企業。 xí nghi…
Nghĩa
Việt
- Cihui long đầu long đầu ☆Đầu con rồng. Chỉ người đậu Trạng nguyên.
- Cihui vòi nước | tay lái xe đạp | sếp | ông trùm (đặc biệt trong băng nhóm) | (nói về công ty) người lãnh đạo | dẫn đầu | hình trang trí đầu rồng trên mũi thuyền rồng 龍船|龙船 ầu con rồng. Chỉ người đậu Trạng nguyên. long đầu long đầu ☆Đầu con rồng. Chỉ người đậu Trạng nguyên. 1. vòi nước…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.龍的頭。《三國志.卷五○.吳書.妃嬪傳.吳主權潘夫人》:「得幸有娠,夢有以龍頭授己者,己以蔽膝受之,遂生(孫)亮。」《西遊記》第一○回:「魏徵謝了恩,卻纔撚子在手,忽聽得朝門外,大呼小叫。原來是秦叔寶、徐茂功等,將著一個血淋淋的龍頭,擲在帝前。」 2.科舉時代稱狀元為「龍頭」。清.紀昀《閱微草堂筆記.卷七.如是我聞一》:「余舉中殿試後,尚未傳臚。在董文恪公家,偶遇一浙士能測字,余書一墨字,浙士曰龍頭竟不能屬君矣。」 3.三國魏華歆、邴原、管寧三人為同窗好友,時人以一條龍比喻三人。歆為龍頭,原為龍腹,寧為龍尾。見《三國志.卷一三.魏書.鍾繇華歆王朗傳.…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 自来水管的放水活门,有旋转装置可以打开或关上。龙头也用在其他液体容器上;自行车的把(bǎ);比喻带头的、起主导作用的事物:~企业|~产品;江湖上称帮会的头领。
Eng
- CC-CEDICT faucet; tap|bicycle handlebar|chief; boss (esp. of a gang)|(referring to a company) leader; front-runner|figurehead on the prow of a dragon boat 龍船|龙船[long2 chuan2]
- Cihui faucet; tap; bicycle handlebar; chief; boss (esp. of a gang); (referring to a company) leader; front-runner; figurehead on the prow of a dragon boat 龍船|龙船
ja
- JMdict something in the shape of a dragon's head (esp. a helmet crest)