龍套

lóng tào long sáo

Hán Việt: long sáo · Pinyin: lóng tào

Tổng quan

trang phục của nhân vật phụ trong kinh kịch, có họa tiết rồng | diễn viên quần chúng 1. áo rồng (một loại trang phục đồng bộ trong hí khúc, có vằn hổ)。傳統戲曲中成隊的隨從或兵卒所穿的戲裝,因綉有龍紋而得名。 2. diễn viên mặc áo vằn; đào kép áo vằn。穿龍套的演員,也指這樣的角色。

Cấu tạo: (long) + (sáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trang phục của nhân vật phụ trong kinh kịch, có họa tiết rồng | diễn viên quần chúng 1. áo rồng (một loại trang phục đồng bộ trong hí khúc, có vằn hổ)。傳統戲曲中成隊的隨從或兵卒所穿的戲裝,因綉有龍紋而得名。 2. diễn viên mặc áo vằn; đào kép áo vằn。穿龍套的演員,也指這樣的角色。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.國劇的戲裝。傳統戲曲中成隊的隨從或兵卒所穿的戲裝,因繡有龍紋,故稱為「龍套」。也稱為「龍套衣」。 2.戲劇七行之一。扮演劇中士兵、夫役等隨從人員。由於所穿特殊形式的龍套衣而得名。也稱為「流行」。 3.地位低、幫閒打雜的人。如:「我只不過是個跑龍套的小角色罷了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 传统戏曲中成队的随从或兵卒所穿的戏装,因绣有龙纹而得名;穿龙套的演员,也指这样的角色。

Eng

  • CC-CEDICT costume of minor characters in opera, featuring dragon designs|walk-on
  • Cihui costume of minor characters in opera, featuring dragon designs; walk-on