龍師

lóng shī long sư

Hán Việt: long sư · Pinyin: lóng shī

Tổng quan

Cấu tạo: (long) + (sư)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 传说伏羲氏时,有龙马衔图之瑞,乃以龙名其百官师长,故曰"龙师"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.传说伏羲氏时,有龙马衔图之瑞,乃以龙名其百官师长,故曰"龙师"。