龍舟
long chu
Hán Việt: long chu · Pinyin: lóng zhōu
Tổng quan
thuyền rồng | thuyền ngự huyền làm theo hình con rồng. Thuyền rồng. Thuyền vua đi. long chu long chu ☆Thuyền làm theo hình con rồng. Thuyền rồng. Thuyền vua đi. thuyền rồng。龍船。 龍舟競渡。 đua thuyền rồng.
Nghĩa
Việt
- Cihui long chu long chu ☆Thuyền làm theo hình con rồng. Thuyền rồng. Thuyền vua đi.
- Cihui thuyền rồng | thuyền ngự huyền làm theo hình con rồng. Thuyền rồng. Thuyền vua đi. long chu long chu ☆Thuyền làm theo hình con rồng. Thuyền rồng. Thuyền vua đi. thuyền rồng。龍船。 龍舟競渡。 đua thuyền rồng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.刻飾成龍形的船。多在端午節用來舉行龍舟大賽。也稱為「龍船」。 2.天子所乘坐的船。《隋書.卷三.煬帝紀上》:「御龍舟,幸江都。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 龙船:~竞渡。
Eng
- CC-CEDICT dragon boat|imperial boat
- Cihui dragon boat; imperial boat