龍虎
long hổ
Hán Việt: long hổ · Pinyin: lóng hǔ
Tổng quan
người kiệt xuất | nước và lửa (trong văn đạo giáo) ồng và cọp, chỉ người tài giỏi hơn đời. long hổ long hổ ☆Rồng và cọp, chỉ người tài giỏi hơn đời.
Nghĩa
Việt
- Cihui long hổ long hổ ☆Rồng và cọp, chỉ người tài giỏi hơn đời.
- Cihui người kiệt xuất | nước và lửa (trong văn đạo giáo) ồng và cọp, chỉ người tài giỏi hơn đời. long hổ long hổ ☆Rồng và cọp, chỉ người tài giỏi hơn đời.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.比喻傑出的人物。魏.應璩〈與尚書諸郎書〉:「以龍虎之姿,遭風雲之會。」 2.道家稱水火為「龍虎」。《真龍虎九仙經》:「凡修道造金丹,須憑龍虎,水火也。」 3.術數用語。指墓旁左右的二砂。左為青龍,右為白虎。明.繆希雍《葬經翼.四獸砂水篇七》:「貼身左右二砂,名之曰龍虎者,以其護衛區穴,不使風吹。」
Eng
- CC-CEDICT outstanding people|water and fire (in Daoist writing)
- Cihui outstanding people; water and fire (in Daoist writing)