龍蝦

lóng xiā long hà

Hán Việt: long hà · Pinyin: lóng xiā

Tổng quan

tôm hùm oại tôm thật lớn. long hà long hà ☆Loại tôm thật lớn. tôm hùm。動物名。節肢動物門甲殼綱十腳目龍蝦科。長七八寸至一尺許,體赤褐色,眼一對,觸角兩對,以甲殼類、貝類等為生。主棲息於近海,台灣亦產。

Cấu tạo: (long) + (hà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui long hà long hà ☆Loại tôm thật lớn.
  • Cihui tôm hùm oại tôm thật lớn. long hà long hà ☆Loại tôm thật lớn. tôm hùm。動物名。節肢動物門甲殼綱十腳目龍蝦科。長七八寸至一尺許,體赤褐色,眼一對,觸角兩對,以甲殼類、貝類等為生。主棲息於近海,台灣亦產。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。節肢動物門甲殼綱十腳目龍蝦科。長七八寸至一尺許,體赤褐色,眼一對,觸角兩對,以甲殼類、貝類等為生。主棲息於近海,臺灣亦產。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 节肢动物,身体圆柱形而略扁,长30厘米左右,色彩鲜艳,常有美丽斑纹。生活在海底。我国南海和东海南部都有出产。

Eng

  • CC-CEDICT lobster
  • Cihui lobster