龙蟠

long bàn

Hán Việt: long bàn

Tổng quan

on rồng cuộn khúc, nằm một chỗ. Chỉ người anh hùng chưa gặp thời cơ. long bàn long bàn ☆Con rồng cuộn khúc, nằm một chỗ. Chỉ người anh hùng chưa gặp thời cơ.

Cấu tạo: (long) + (bàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui on rồng cuộn khúc, nằm một chỗ. Chỉ người anh hùng chưa gặp thời cơ. long bàn long bàn ☆Con rồng cuộn khúc, nằm một chỗ. Chỉ người anh hùng chưa gặp thời cơ.